1. Đông Tứ Trạch Là Gì?
- Người Đông tứ mệnh được khuyên là nên chọn hướng nhà Đông tứ trạch.
- Người Tây tứ mệnh thì được khuyên chọn hướng nhà Tây tứ trạch.

2. Đông Tứ Trạch Gồm Những Hướng Nào?
3. Hướng Đông Tứ Trạch Hợp Tuổi Nào?
- Đông tứ trạch phù hợp 4 quái số: 1, 3, 4 và 9, tương ứng với các cung mệnh: Khảm, Chấn, Tốn, Ly.
- Tây tứ trạch phù hợp với 4 quái số 2, 6, 7 và 8, tương ứng với các cung mệnh: Khôn, Càn, Đoài, Cấn.
Sẽ có công thức để bạn xác định được mình thuộc cung mệnh nào, hợp hướng Đông tứ trạch hay Tây tứ trạch. Trước tiên bạn cần tính quái số:
Cách Tính Quái Số
- Nam: Lấy 10 trừ đi số vừa tính được.
- Nữ: Lấy 5 cộng thêm với số vừa tính được. Nếu ra số lớn hơn 10 thì lại tiếp tục cộng tối giản, kết quả cuối cùng còn 1 chữ số chính là quái số.
- Nam: 10 – 4 = 6, tức là quái số bằng 6, cung mệnh Càn, thuộc Tây tứ mệnh, hợp với nhà hướng Tây tứ trạch gồm: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Nếu gia chủ đó có giới tính nữ, ta tính: 5 + 4 = 9, thì quái số bằng 9, cung mệnh Ly, thuộc Đông tứ mệnh, hợp với nhà hướng Đông tứ trạch gồm: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam.
- Nam: Lấy 9 trừ đi số vừa tính được. Ví dụ: Người Nam sinh năm 2002: 0 + 2 = 2, Lấy 9 – 2 = 7 -> cung mệnh Đoài, thuộc Tây Tứ Mệnh, hợp với nhà hướng Tây tứ trạch gồm: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
- Nữ: Lấy 6 cộng với số vừa tính được. Ví dụ: Người Nữ sinh năm 2002: 0 + 1 = 2, Lấy 6 + 2 = 8 -> cung mệnh Cấn, thuộc Tây Tứ Mệnh, hợp với nhà hướng Tây tứ trạch gồm: Tây, Tây Nam, Tây Bắc, Đông Bắc.
Bảng Tra Hướng Nhà Hợp Tuổi Đông Tứ Mệnh – Tây Tứ Mệnh
Cung mệnh | Bát trạch | Năm sinh | Hướng tốt theo bát trạch | |
Nam | Nữ | |||
ĐôngTứ
Mệnh |
Khảm – 1 | 1945, 1954, 1963, 1972, 1981, 1990, 1999 | 1941, 1950, 1959, 1968, 1977, 1986, 1995, 2004 | Đông Nam (Sinh khí), Đông (Thiên y), Nam (Diên niên), Bắc (Phục vị) |
Chấn – 3 | 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006 | 1943, 1952, 1961, 1970, 1979, 1988, 1997, 2006 | Nam (Sinh khí), Bắc (Thiên y), Đông Nam (Diên niên), Đông (Phục vị) | |
Tốn – 4 | 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005 | 1944, 1953, 1962, 1971, 1980, 1989, 1998 | Bắc (Sinh khí), Nam (Thiên y), Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị) | |
Ly – 9 | 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000, 2009 | 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003 | Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên y), Bắc (Diên niên), Nam (Phục vị) | |
Tây
Tứ
Mệnh
|
Khôn – 2 | 1941, 1944, 1950, 1953, 1959, 1962, 1968, 1971, 1977, 1980, 1986, 1989, 1995, 1998, 2004 | 1942, 1951, 1960, 1969, 1978, 1987, 1996, 2005 | Đông Bắc (Sinh khí), Tây (Thiên y), Tây Bắc (Diên niên), Tây Nam (Phục vị) |
Càn – 6 | 1940, 1949, 1958, 1967, 1976, 1985, 1994, 2003 | 1946, 1955, 1964, 1973, 1982, 1991, 2000 | Tây (Sinh khí), Đông Bắc (Thiên y), Tây Nam (Diên niên), Tây Bắc (Phục vị) | |
Đoài – 7 | 1948, 1957, 1966, 1975, 1984, 1993, 2002 | 1947, 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001 | Tây Bắc (Sinh khí), Tây Nam (Thiên y), Đông Bắc (Diên niên), Tây (Phục vị) | |
Cấn – 8 | 1947, 1956, 1965, 1974, 1983, 1992, 2001 | 1945, 1948, 1954, 1957, 1963, 1966, 1972, 1975, 1981, 1984, 1990, 1993, 1999, 2002 | Tây Nam (Sinh khí), Tây Bắc (Thiên y), Đông Nam (Diên niên), Tây (Phục vị) |
Bảng tra hướng tốt, xấu theo năm sinh
